PAJERO SPORT ALL NEWOUTLANDER 2016PAJERO - TRUE LEGEND
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn trực tuyến
Phụ Trách Kinh Doanh - Mr.Khoa
0977823228
Đối tác
PHỤ TRÁCH BÁN HÀNGMitsubishi motors

Mirage CVT New 2017 ( Mirage số tự động)

Mirage CVT New 2017
Mirage CVT New 2017
Mirage CVT New 2017 ( Mirage số tự động)
Màu sắc: Đỏ, Trắng, Bạc, Da cam, Tím, Xám
Tình trạng: Hàng mới 100%
Xuất xứ:  Thái Lan
Địa chỉ: Km14+500, QL6,P. Yên Nghĩa, Q. Hà Đông, Hà Nội
Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 km
Khuyến mãi: Chiết khấu giảm giá và quà tặng phụ kiện hấp dẫn từ Mitsubishi Motors
Phụ trách bán hàng: Mr.Khoa - 0977 823 228 
Giá bán: 521,000,000 đ
Khuyến mại: Khuyến mãi quà tặng và phụ kiện hấp dẫn và đặc biệt được giảm giá tiền mặt lên đến 15tr

Lượt xem:

MITSUBISHI MIRAGE NEW 2017 - ẤN TƯỢNG TỪ PHONG CÁCH THIẾT KẾ

 

Xuất hiện mới qua Triển lãm Los Angeles (Mỹ) và gần đây nhất là những bữa tiệc ra mắt tại thị trường Philippin và Thái Lan. Đã dậy lên làn sóng về xe Mitsubishi Miarge 2017 tại thị trường Việt Nam. Nhiều hình ảnh cũng được chia sẻ trên các trang báo trong và ngoài nước. Nhà phân phối chính thức của Mitsubishi tại Việt Nam là Vinastar Motors cũng có lộ diện một số hình ảnh cũng như thông số xe Mitsubishi  Miarge 2017.

Hình ảnh minh họa cho sản phẩm Mitsubishi Mirage New 2017

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT - PHONG CÁCH MỚI. THÔNG MINH. HIỆU QUẢ

Là mẫu xe compact hiện đại, Mirage với diện mạo mới sành điệu hơn, cá tính hơn cho cuộc sống năng động. Mirage kế thừa đầy đủ những phẩm chất truyền thống của Mitsubishi về khả năng vận hành mạnh mẽ và bền bỉ. Cùng với công nghệ MIVEC tiên tiến, Mirage tự hào là mẫu xe tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu trong phân khúc. Gồm 2 phiên bản Mirage CVTMirage MT

* Tiết kiệm nhiên liệu chỉ 5l/100km (Chứng nhận bởi cục đăng kiểm Việt Nam)

** Vận hành linh hoạt. Là dòng xe có bán kính quay vòng nhỏ nhất phân khúc 4,6l/100km

*** Thiết kế nội thất được trang bị rộng rãi và tiện nghi 

 

THIẾT KẾ VÀ TÍNH NĂNG

NGOẠI THẤT: 

Hình ảnh minh họa cho sản phẩm Mirage 2017 tại Việt Nam

Diện mạo Mirage mới cuốn hút ánh nhìn bằng thiết kế tổng thể hài hòa và ấn tượng hơn. Từ những đường nét mạnh mẽ trên thân xe đến các chi tiết tinh tế của lưới tản nhiệt kiểu mới, mâm bánh xe 2 tông màu với phong cách trẻ trung đến thiết kế đuôi xe hiện đại, Mirage mới sẽ là trợ thủ đắc lực cho cuộc sống sôi động và không ngừng sáng tạo.

Hệ thống KOS tiện nghi

Gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ

Đèn pha halogen

Cản trước viền mạ crome

Mâm bánh xe được trang bị 2 tông màu khỏe khoắn và thanh lịch.

NỘI THẤT 

Thiết kế thông minh  với không gian rộng rãi. Bước vào bên trong, Mirage khiến khách hàng không khỏi ngạc nhiên bởi không gian nội thất cực kỳ rộng rãi bởi phong cách thiết kế Nhật Bản mang đến tiện ích tối đa cho hành khách. Những chuyến đi cho cả gia đình 5 người cùng Mirage vẫn thoải mái và đầy tiện ích với khoang hành lý rộng rãi phía sau.

Nội thất rộng rãi thoải mái cho 5 người

- Nút bấm khởi động OSS

- Điều hòa tự động

- Hệ thống giải trí cao cấp

- Màn hình đa thông tin

- Cụm đồng hồ thể thao

- Cốp sau rộng rãi

- Ghế gập 60/40

VẬN HÀNH
Với động cơ 1.2L Mivec vận hành êm ái và hộp số tự động vô cấp cùng với chiều dài cơ sở đc rút ngắn nên bán kính quay vòng của Mitsubishi Mirage 2017 chỉ còn 4,6m.

- Công nghệ MIVEC 1.2 L

- Hộp số vô cấp CVT - Invecs III

- Vô lăng trợ lực điện

- Bán kính quay vòng nhỏ

-Thiết kế mang tính động lực học

AN TOÀN

Hệ thống an toàn của Mitsubishi Mirage xây dựng từ khung xe RISE cứng vững của Mitsubishi được đúc kết từ đường đua Dakar Rally. Kết hợp với những công nghệ an toàn chuẩn mực, Mitsubishi Mirage sẽ mang đến khả năng bảo vệ an toàn hiệu quả.

- Hệ thống ABS và EBD

- Khung xe Rise cứng vững

- Túi khí An toàn đôi

- Căng đai tự động

- Cột lái tự động và bàn đạp phanh tự đổ.

THỐNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

MIRAGE MT : 463.000.000

MIRAGE CVT:536.000.000

Kích thước toàn thể (DxRxC)

3.795 x 1.665 x 1.510 (mm)

3.795 x 1.665 x 1.510 (mm)

Chiều dài cơ sở

2.450 mm

2.450 mm

Khoảng cách hai bánh xe trước/sau

1.430/1.415 mm

1.430/1.415 mm

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

4,6 m

4.6 m

Khoảng sáng gầm xe

160 mm

160 mm

Trọng lượng không tải

830 kg

860 kg

Tổng trọng lượng

1280 kg

1280 kg

Sức chở

5 người

5 người

Loại động cơ

I3 1.2 DOHC MIVEC

I3 1.2 DOHC MIVEC

Hệ thống nhiên liệu

ECI-MULTI (Electronic Controlled Injection - Multi Point Injection)

ECI-MULTI (Electronic Controlled Injection - Multi Point Injection)

Dung tích xylanh

1.193 cc

1.193 cc

Công suất cực đại

78/6.000 PS/rpm

78/6.000 ps/rpm

Mômen xoắn cực đại

100/4.000 N.m/rpm

100/4.000 Nm/rpm

Tốc độ cực đại

170 km/h

167 km/h

Dung tích thùng nhiên liệu

35 Lít

35 lít

Hộp số

Số sàn 5 cấp

Tự động vô cấp

Hệ thống treo trước

Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng

Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng

Hệ thống treo sau

Thanh xoắn

Thanh xoắn

Mâm - Lốp

175/55R15

175/55R15

Phanh trước

Đĩa 13 inch

Đĩa 13 inch

Phanh sau

Tang trống 7 inch

Tang trống 7 inch

Mức tiêu hao nhiên liệu

4.97 lít/100km

4.99 lít/100km

Kích thước toàn thể (DxRxC)

3.795 x 1.665 x 1.510 (mm)

3.795 x 1.665 x 1.510 (mm)

Chiều dài cơ sở

2.450 mm

2.450 mm

Khoảng cách hai bánh xe trước/sau

1.430/1.415 mm

1.430/1.415 mm

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

4,6 m

4.6 m

Khoảng sáng gầm xe

160 mm

160 mm

Trọng lượng không tải

830 kg

860 kg

Tổng trọng lượng

1280 kg

1280 kg

Sức chở

5 người

5 người

Loại động cơ

I3 1.2 DOHC MIVEC

I3 1.2 DOHC MIVEC

Hệ thống nhiên liệu

ECI-MULTI (Electronic Controlled Injection - Multi Point Injection)

ECI-MULTI (Electronic Controlled Injection - Multi Point Injection)

Dung tích xylanh

1.193 cc

1.193 cc

Công suất cực đại

78/6.000 PS/rpm

78/6.000 ps/rpm

Mômen xoắn cực đại

100/4.000 N.m/rpm

100/4.000 Nm/rpm

Tốc độ cực đại

170 km/h

167 km/h

Dung tích thùng nhiên liệu

35 Lít

35 lít

Hộp số

Số sàn 5 cấp

Tự động vô cấp

Hệ thống treo trước

Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng

Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng

Hệ thống treo sau

Thanh xoắn

Thanh xoắn

Mâm - Lốp

175/55R15

175/55R15

Phanh trước

Đĩa 13 inch

Đĩa 13 inch

Phanh sau

Tang trống 7 inch

Tang trống 7 inch

Mức tiêu hao nhiên liệu

4.97 lít/100km

4.99 lít/100km

 

 

 

 
 
 
 
Sản phẩm cùng loại
Đại lý mitsubishi motors
qct
^ Về đầu trang